지은이
jieuni
[t͡ɕiɯni] giọng máy của trình duyệt
지은이 nghĩa là tác giả.
Nghĩa của 지은이
Danh từ
- Tác giả.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 지은이
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ author; creator
Câu hỏi thường gặp
지은이 nghĩa là gì?
지은이 (danh từ) nghĩa là tác giả.
지은이 đọc thế nào?
지은이 đọc là jieuni (romaja), IPA [t͡ɕiɯni].