지치다
지치다 nghĩa là mệt mỏi, kiệt sức.
Nghĩa của 지치다
Tính từ
- Mệt mỏi, kiệt sức; chán ngán. (biên soạn)
Cách chia của 지치다
| Lịch sự thân thiện 해요체 — nói hằng ngày với người lạ, người lớn | 지쳐요jicheoyo |
| Trang trọng 합쇼체 — tin tức, thuyết trình, nơi công sở | 지칩니다jichimnida |
| Thân mật 반말 — với bạn bè, người nhỏ tuổi | 지쳐jicheo |
| Quá khứ — lịch sự | 지쳤어요jicheosseoyo |
| Quá khứ — trang trọng | 지쳤습니다jicheotseumnida |
| Tương lai, phỏng đoán -겠- | 지치겠어요jichigesseoyo |
| Nối "và, rồi" -고 | 지치고jichigo |
Thêm 8 dạng khác (nối câu, mệnh lệnh, định ngữ…)
| Trần thuật văn viết, nhật ký | 지치다jichida |
| Quá khứ — trần thuật | 지쳤다jicheotda |
| Câu hỏi trang trọng | 지칩니까jichimnikka |
| Nối nguyên nhân, trình tự -아서/어서 | 지쳐서jicheoseo |
| "Vì…" -니까 | 지치니까jichinikka |
| "…nhưng" -지만 | 지치지만jichijiman |
| "Nếu…" -면 | 지치면jichimyeon |
| Danh từ hoá -기 | 지치기jichigi |
Bảng chia sinh theo quy tắc đuôi câu tiếng Hàn (English Wiktionary qua kaikki.org), kèm romaja. Lịch sự thân thiện (해요체) là dạng nên học trước.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ exhausted, tired; tired, be fed up, be weary, be bored of
Câu hỏi thường gặp
지치다 nghĩa là gì?
지치다 (tính từ) nghĩa là mệt mỏi, kiệt sức.
지치다 đọc thế nào?
지치다 đọc là jichida (romaja), IPA [ˈt͡ɕi(ː)t͡ɕʰida̠].