첫날
Trung cấp Trong 5.000 từ thông dụng nhất
cheonnal
[t͡ɕʰʌ̹nna̠ɭ] giọng máy của trình duyệt
첫날 nghĩa là ngày đầu tiên.
Nghĩa của 첫날
Danh từ
- Ngày đầu tiên. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ first day, opening day
Câu hỏi thường gặp
첫날 nghĩa là gì?
첫날 (danh từ) nghĩa là ngày đầu tiên.
첫날 đọc thế nào?
첫날 đọc là cheonnal (romaja), IPA [t͡ɕʰʌ̹nna̠ɭ].