TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

축출하다

chukchulhada giọng máy của trình duyệt

축출하다 nghĩa là đuổi.

Nghĩa của 축출하다

Động từ

  1. Đuổi; buộc ai đó phải rời đi.

Câu hỏi thường gặp

축출하다 nghĩa là gì?

축출하다 (động từ) nghĩa là đuổi.

축출하다 đọc thế nào?

축출하다 đọc là chukchulhada (romaja).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.