카나다
tên riêng
Kanada
[kʰa̠na̠da̠] giọng máy của trình duyệt
카나다 nghĩa là ca-na-đa, gia nã đại.
Nghĩa của 카나다
Danh từ riêng
Bắc Triều Tiên, cũphương ngữ, từ cổ hoặc hiếm- Ca-na-đa, Gia Nã Đại.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Canada (a country in North America)
Câu hỏi thường gặp
카나다 nghĩa là gì?
카나다 (danh từ riêng) nghĩa là ca-na-đa, gia nã đại.
카나다 đọc thế nào?
카나다 đọc là Kanada (romaja), IPA [kʰa̠na̠da̠].