카운터
Trung cấp Trong 5.000 từ thông dụng nhất
kaunteo
[kʰa̠untʰʌ̹] giọng máy của trình duyệt
카운터 nghĩa là mạch đếm, công-tơ, quầy thu ngân.
Nghĩa của 카운터
Danh từ
- Mạch đếm, công-tơ.
- Quầy thu ngân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ counter (object used in counting); counter (table or board on which business is transacted)
Câu hỏi thường gặp
카운터 nghĩa là gì?
카운터 (danh từ) nghĩa là mạch đếm, công-tơ, quầy thu ngân.
카운터 đọc thế nào?
카운터 đọc là kaunteo (romaja), IPA [kʰa̠untʰʌ̹].