캄푸치아
tên riêng
Kampuchia
[kʰa̠mpʰut͡ɕʰia̠] giọng máy của trình duyệt
캄푸치아 nghĩa là campuchia, cam-pu-chia.
Nghĩa của 캄푸치아
Danh từ riêng
lịch sử- Campuchia, cam-pu-chia.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Kampuchea (former name of Cambodia: a country in Southeast Asia, used from 1975 to 1989)
Câu hỏi thường gặp
캄푸치아 nghĩa là gì?
캄푸치아 (danh từ riêng) nghĩa là campuchia, cam-pu-chia.
캄푸치아 đọc thế nào?
캄푸치아 đọc là Kampuchia (romaja), IPA [kʰa̠mpʰut͡ɕʰia̠].