코미디
Cao cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
komidi
[kʰo̞midi] giọng máy của trình duyệt
코미디 nghĩa là hài kịch.
Nghĩa của 코미디
Danh từ
- Hài kịch.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 코미디
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ comedy
Câu hỏi thường gặp
코미디 nghĩa là gì?
코미디 (danh từ) nghĩa là hài kịch.
코미디 đọc thế nào?
코미디 đọc là komidi (romaja), IPA [kʰo̞midi].