코피
Trung cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kopi
[kʰo̞pʰi] giọng máy của trình duyệt
코피 nghĩa là máu cam.
Nghĩa của 코피
Danh từ
- Máu cam.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nosebleed
Câu hỏi thường gặp
코피 nghĩa là gì?
코피 (danh từ) nghĩa là máu cam.
코피 đọc thế nào?
코피 đọc là kopi (romaja), IPA [kʰo̞pʰi].