콜라
Sơ cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kolla
[kʰo̞ɭɭa̠] giọng máy của trình duyệt
콜라 nghĩa là cô-ca, nước cola.
Nghĩa của 콜라
Danh từ
- Cô-ca, nước cola. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cola (drink)
Câu hỏi thường gặp
콜라 nghĩa là gì?
콜라 (danh từ) nghĩa là cô-ca, nước cola.
콜라 đọc thế nào?
콜라 đọc là kolla (romaja), IPA [kʰo̞ɭɭa̠].