콤플렉스
Trung cấp Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kompeullekseu
[kʰo̞mpʰɯɭɭe̞ks͈ɯ] giọng máy của trình duyệt
콤플렉스 nghĩa là mặc cảm tự ti, tự ti mặc cảm.
Nghĩa của 콤플렉스
Danh từ
- Mặc cảm tự ti, tự ti mặc cảm, phức cảm tự ti.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ an inferiority complex; phobia (psychological dislike or fear of a particular thing)
Câu hỏi thường gặp
콤플렉스 nghĩa là gì?
콤플렉스 (danh từ) nghĩa là mặc cảm tự ti, tự ti mặc cảm.
콤플렉스 đọc thế nào?
콤플렉스 đọc là kompeullekseu (romaja), IPA [kʰo̞mpʰɯɭɭe̞ks͈ɯ].