크레디트
keurediteu
[kxɯɾe̞ditʰɯ] giọng máy của trình duyệt
크레디트 nghĩa là tín dụng.
Nghĩa của 크레디트
Danh từ
- Tín dụng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ credit
Câu hỏi thường gặp
크레디트 nghĩa là gì?
크레디트 (danh từ) nghĩa là tín dụng.
크레디트 đọc thế nào?
크레디트 đọc là keurediteu (romaja), IPA [kxɯɾe̞ditʰɯ].