Keuriseumaseu'ibeu[kxɯɾisʰɯma̠sʰɯibɯ]giọng máy của trình duyệt
크리스마스이브 nghĩa là đêm nô-en.
Nghĩa của 크리스마스이브
Danh từ riêng
Đêm Nô-en.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
Danh từ riêng Christmas Eve
Câu hỏi thường gặp
크리스마스이브 nghĩa là gì?
크리스마스이브 (danh từ riêng) nghĩa là đêm nô-en.
크리스마스이브 đọc thế nào?
크리스마스이브 đọc là Keuriseumaseu'ibeu (romaja), IPA [kxɯɾisʰɯma̠sʰɯibɯ].
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.