keullarinet[kxɯɭɭa̠ɾine̞t̚]giọng máy của trình duyệt
클라리넷 nghĩa là cla-ri-nét.
Nghĩa của 클라리넷
Danh từ
Cla-ri-nét.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
Danh từ clarinet
Câu hỏi thường gặp
클라리넷 nghĩa là gì?
클라리넷 (danh từ) nghĩa là cla-ri-nét.
클라리넷 đọc thế nào?
클라리넷 đọc là keullarinet (romaja), IPA [kxɯɭɭa̠ɾine̞t̚].
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.