킬로
Trung cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
killo
[cçiɭɭo̞] giọng máy của trình duyệt
킬로 nghĩa là kilôgam, ki-lô-gam.
Nghĩa của 킬로
Danh từ
- Kilôgam, ki-lô-gam, ki-lô, kí lô, ký, kí.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 킬로
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kilo (unit of weight), kilogram; kilometer
Câu hỏi thường gặp
킬로 nghĩa là gì?
킬로 (danh từ) nghĩa là kilôgam, ki-lô-gam.
킬로 đọc thế nào?
킬로 đọc là killo (romaja), IPA [cçiɭɭo̞].