킬로그램
Trung cấp Trong 3.000 từ thông dụng nhất
killogeuraem
[cçiɭɭo̞ɡɯɾɛm] giọng máy của trình duyệt
킬로그램 nghĩa là kilôgam, ki-lô-gam.
Nghĩa của 킬로그램
Danh từ
- Kilôgam, ki-lô-gam, ki-lô, kí lô, ký, kí.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 킬로그램
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kilogram
Câu hỏi thường gặp
킬로그램 nghĩa là gì?
킬로그램 (danh từ) nghĩa là kilôgam, ki-lô-gam.
킬로그램 đọc thế nào?
킬로그램 đọc là killogeuraem (romaja), IPA [cçiɭɭo̞ɡɯɾɛm].