테니스
테니스 nghĩa là quần vợt, ten-nít.
Nghĩa của 테니스
Danh từ
- Quần vợt, ten-nít.
Câu ví dụ với 테니스
- 그는 훌륭한 테니스 선수이다. Anh ấy là một tay vợt tennis xuất sắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14030804
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tennis
Câu hỏi thường gặp
테니스 nghĩa là gì?
테니스 (danh từ) nghĩa là quần vợt, ten-nít.
테니스 đọc thế nào?
테니스 đọc là teniseu (romaja), IPA [tʰe̞nis͈ɯ].