파일
Trung cấp Trong 5.000 từ thông dụng nhất
pail
[pʰa̠iɭ] giọng máy của trình duyệt
파일 nghĩa là tập tin, tệp, tệp tin.
Nghĩa của 파일
Danh từ
- Tập tin.
- Tệp, tệp tin.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ file (collection of papers); file (aggregation of data)
Câu hỏi thường gặp
파일 nghĩa là gì?
파일 (danh từ) nghĩa là tập tin, tệp, tệp tin.
파일 đọc thế nào?
파일 đọc là pail (romaja), IPA [pʰa̠iɭ].