팬티
Trung cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
paenti
[pʰɛntʰi] giọng máy của trình duyệt
팬티 nghĩa là quần đùi, quần xà lỏn, quần trẻ con, xi-líp.
Nghĩa của 팬티
Danh từ
- Quần đùi, quần xà lỏn, quần lót.
- Quần trẻ con, xi-líp.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 팬티
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ briefs, underpants, panties, knickers, boxers, shorts
Câu hỏi thường gặp
팬티 nghĩa là gì?
팬티 (danh từ) nghĩa là quần đùi, quần xà lỏn, quần trẻ con, xi-líp.
팬티 đọc thế nào?
팬티 đọc là paenti (romaja), IPA [pʰɛntʰi].