퍼센트
Sơ cấp Trong 1.000 từ thông dụng nhất
peosenteu
[pʰʌ̹sʰe̞ntʰɯ] giọng máy của trình duyệt
퍼센트 nghĩa là phần trăm.
Nghĩa của 퍼센트
Danh từ
- Phần trăm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 퍼센트
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ percent (a part or other object per hundred)
Câu hỏi thường gặp
퍼센트 nghĩa là gì?
퍼센트 (danh từ) nghĩa là phần trăm.
퍼센트 đọc thế nào?
퍼센트 đọc là peosenteu (romaja), IPA [pʰʌ̹sʰe̞ntʰɯ].