페인트
Cao cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
peinteu
[pʰe̞intʰɯ] giọng máy của trình duyệt
페인트 nghĩa là nước sơn.
Nghĩa của 페인트
Danh từ
- Nước sơn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ paint
Câu hỏi thường gặp
페인트 nghĩa là gì?
페인트 (danh từ) nghĩa là nước sơn.
페인트 đọc thế nào?
페인트 đọc là peinteu (romaja), IPA [pʰe̞intʰɯ].