TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

표면장력

pyomyeonjangnyeok [pʰjomjʌ̹ɲd͡ʑa̠ŋɲʌ̹k̚] giọng máy của trình duyệt
Chữ Hán · âm Hán Việt 表面張力 BIỂU DIỆN TRƯƠNG LỰC 表 biểu·面 diện·張 trương·力 lực

Lưu ý: âm Hán Việt “biểu diện trương lực” — nghĩa tiếng Việt khác: 표면장력 nghĩa là sức căng bề mặt, năng lượng bề mặt. Đừng hiểu theo âm Hán Việt.

표면장력 nghĩa là sức căng bề mặt, năng lượng bề mặt.

Nghĩa của 표면장력

Danh từ

  1. Sức căng bề mặt, năng lượng bề mặt, ứng suất bề mặt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ 表面張力 — surface tension

Câu hỏi thường gặp

표면장력 nghĩa là gì?

표면장력 (danh từ) nghĩa là sức căng bề mặt, năng lượng bề mặt.

표면장력 đọc thế nào?

표면장력 đọc là pyomyeonjangnyeok (romaja), IPA [pʰjomjʌ̹ɲd͡ʑa̠ŋɲʌ̹k̚].

Âm Hán Việt của 표면장력 là gì?

표면장력 viết bằng chữ Hán là 表面張力, âm Hán Việt "biểu diện trương lực". Lưu ý: nghĩa tiếng Hàn khác nghĩa của "biểu diện trương lực" trong tiếng Việt — 표면장력 nghĩa là sức căng bề mặt, năng lượng bề mặt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.