프린터
Cao cấp Trong 10.000 từ thông dụng nhất
peurinteo
[pʰɯɾintʰʌ̹] giọng máy của trình duyệt
프린터 nghĩa là máy in.
Nghĩa của 프린터
Danh từ
- Máy in.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ printer (device used to print text or images)
Câu hỏi thường gặp
프린터 nghĩa là gì?
프린터 (danh từ) nghĩa là máy in.
프린터 đọc thế nào?
프린터 đọc là peurinteo (romaja), IPA [pʰɯɾintʰʌ̹].