피아노
피아노 nghĩa là đàn piano, dương cầm.
Nghĩa của 피아노
Danh từ
- Đàn piano, dương cầm.
Câu ví dụ với 피아노
- 나는 피아노를 예전만큼 자주는 안 쳐. Tôi không chơi piano thường xuyên như trước nữa.Tatoeba #8361506
- 나는 피아노를 친다. Tôi đánh đàn piano. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11106484
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ piano
Câu hỏi thường gặp
피아노 nghĩa là gì?
피아노 (danh từ) nghĩa là đàn piano, dương cầm.
피아노 đọc thế nào?
피아노 đọc là piano (romaja), IPA [pʰia̠no̞].