하드웨어
Cao cấp Trong 5.000 từ thông dụng nhất
hadeuweeo
[ha̠dɯwe̞ʌ̹] giọng máy của trình duyệt
하드웨어 nghĩa là cương liệu, phần cứng.
Nghĩa của 하드웨어
Danh từ
- Cương liệu, phần cứng, phần máy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hardware (the part of a computer that is fixed and cannot be altered without replacement or physical modification)
Câu hỏi thường gặp
하드웨어 nghĩa là gì?
하드웨어 (danh từ) nghĩa là cương liệu, phần cứng.
하드웨어 đọc thế nào?
하드웨어 đọc là hadeuweeo (romaja), IPA [ha̠dɯwe̞ʌ̹].