하지만
Sơ cấp Trong 1.000 từ thông dụng nhất
hajiman
[ha̠d͡ʑima̠n] giọng máy của trình duyệt
하지만 nghĩa là nhưng, tuy nhiên.
Nghĩa của 하지만
Phó từ
- Nhưng, tuy nhiên. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ but, however
- Động từ does, but...; see 하다 (hada) and -지만 (-jiman).
Câu hỏi thường gặp
하지만 nghĩa là gì?
하지만 (phó từ) nghĩa là nhưng, tuy nhiên.
하지만 đọc thế nào?
하지만 đọc là hajiman (romaja), IPA [ha̠d͡ʑima̠n].