한글
Sơ cấp Trong 3.000 từ thông dụng nhất
han'geul
[ˈha̠(ː)nɡɯɭ] giọng máy của trình duyệt
한글 nghĩa là chữ viết tiếng hàn.
Nghĩa của 한글
Danh từ
- Hangul, hangeul, chữ viết tiếng Hàn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hangul; the Korean alphabet; the Korean language; a Korean word of native origin
Câu hỏi thường gặp
한글 nghĩa là gì?
한글 (danh từ) nghĩa là chữ viết tiếng hàn.
한글 đọc thế nào?
한글 đọc là han'geul (romaja), IPA [ˈha̠(ː)nɡɯɭ].