TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

한나라

tên riêng
Hannara [ˈha̠(ː)nna̠ɾa̠] giọng máy của trình duyệt

한나라 nghĩa là nhà hán, hán triều.

Nghĩa của 한나라

Danh từ riêng

lịch sử
  1. Nhà Hán, Hán Triều.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Han dynasty (Chinese empire between 207 BCE and 220 CE); various later Chinese polities with this character, most of them very short-lived; see Han on Wikipedia
  • Danh từ riêng Han, a major kingdom in the Central Plain during the Warring States period from 403 BCE to 230 BCE

Câu hỏi thường gặp

한나라 nghĩa là gì?

한나라 (danh từ riêng) nghĩa là nhà hán, hán triều.

한나라 đọc thế nào?

한나라 đọc là Hannara (romaja), IPA [ˈha̠(ː)nna̠ɾa̠].

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.