TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

한번

hanbeon [ha̠nbʌ̹n] giọng máy của trình duyệt

한번 nghĩa là thử xem, có lần.

Nghĩa của 한번

Phó từ

  1. Thử (một lần) xem; có dịp, khi nào đó (한번 와요 — khi nào ghé chơi nhé). (biên soạn)

Danh từ

  1. Một lần nào đó, có lần. (biên soạn)

Câu ví dụ với 한번

  • 내일 사원에 한번 가보자. Ngày mai chúng ta hãy đến thăm quan một vài ngôi đền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11105634
  • 내일 절에 한번 가보자. Ngày mai chúng ta hãy đến thăm quan một vài ngôi đền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11105635
  • 방금 말씀하신 것을 다시 한번 말씀해 주시겠어요? Bạn có thể nhắc lại lời bạn vừa nói được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11106043

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ sometime (when there is a chance); very, extremely
  • Danh từ one day, someday

Câu hỏi thường gặp

한번 nghĩa là gì?

한번 (phó từ, danh từ) nghĩa là thử xem, có lần.

한번 đọc thế nào?

한번 đọc là hanbeon (romaja), IPA [ha̠nbʌ̹n].

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.