허수아비
heosuabi
[hʌ̹sʰua̠bi] giọng máy của trình duyệt
허수아비 nghĩa là bẹo chim, bồ nhìn.
Nghĩa của 허수아비
Danh từ
- Bẹo chim, bồ nhìn, bù nhìn, mặt mả.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 허수아비
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a scarecrow, straw man, effigy made to scare birds away; a puppet, marionette; cat's paw
Câu hỏi thường gặp
허수아비 nghĩa là gì?
허수아비 (danh từ) nghĩa là bẹo chim, bồ nhìn.
허수아비 đọc thế nào?
허수아비 đọc là heosuabi (romaja), IPA [hʌ̹sʰua̠bi].