TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

헬리콥터

hellikopteo [he̞ʎʎikʰo̞p̚tʰʌ̹] giọng máy của trình duyệt

헬리콥터 nghĩa là máy bay trực thăng, máy bay lên thẳng, trực thăng.

Nghĩa của 헬리콥터

Danh từ

  1. Máy bay trực thăng.
  2. Máy bay lên thẳng, trực thăng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 헬리콥터

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ helicopter

Câu hỏi thường gặp

헬리콥터 nghĩa là gì?

헬리콥터 (danh từ) nghĩa là máy bay trực thăng, máy bay lên thẳng, trực thăng.

헬리콥터 đọc thế nào?

헬리콥터 đọc là hellikopteo (romaja), IPA [he̞ʎʎikʰo̞p̚tʰʌ̹].

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.