헬리콥터
hellikopteo
[he̞ʎʎikʰo̞p̚tʰʌ̹] giọng máy của trình duyệt
헬리콥터 nghĩa là máy bay trực thăng, máy bay lên thẳng, trực thăng.
Nghĩa của 헬리콥터
Danh từ
- Máy bay trực thăng.
- Máy bay lên thẳng, trực thăng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 헬리콥터
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ helicopter
Câu hỏi thường gặp
헬리콥터 nghĩa là gì?
헬리콥터 (danh từ) nghĩa là máy bay trực thăng, máy bay lên thẳng, trực thăng.
헬리콥터 đọc thế nào?
헬리콥터 đọc là hellikopteo (romaja), IPA [he̞ʎʎikʰo̞p̚tʰʌ̹].