화면반주음악실
hwamyeonbanjueumaksil
[ɸwa̠mjʌ̹nba̠ɲd͡ʑuɯma̠kɕ͈iɭ] giọng máy của trình duyệt
Chưa đủ căn cứ để ghép âm Hán Việt cả từ.
화면반주음악실 nghĩa là caraôkê, ca-rô-kê.
Nghĩa của 화면반주음악실
Danh từ
Bắc Triều Tiênphương ngữ, từ cổ hoặc hiếm- Caraôkê, ca-rô-kê, ca-rao-kê.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 화면반주음악실
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ 畵面伴奏音樂室 — karaoke
Câu hỏi thường gặp
화면반주음악실 nghĩa là gì?
화면반주음악실 (danh từ) nghĩa là caraôkê, ca-rô-kê.
화면반주음악실 đọc thế nào?
화면반주음악실 đọc là hwamyeonbanjueumaksil (romaja), IPA [ɸwa̠mjʌ̹nba̠ɲd͡ʑuɯma̠kɕ͈iɭ].