화이트리스트
hwaiteuriseuteu
[ɸwa̠itʰɯɾisʰɯtʰɯ] giọng máy của trình duyệt
화이트리스트 nghĩa là danh sách trắng, danh sách cho phép.
Nghĩa của 화이트리스트
Danh từ
- Danh sách trắng, danh sách cho phép.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 화이트리스트
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ whitelist
Câu hỏi thường gặp
화이트리스트 nghĩa là gì?
화이트리스트 (danh từ) nghĩa là danh sách trắng, danh sách cho phép.
화이트리스트 đọc thế nào?
화이트리스트 đọc là hwaiteuriseuteu (romaja), IPA [ɸwa̠itʰɯɾisʰɯtʰɯ].