TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

확성기

hwakseonggi [ɸwa̠ks͈ʌ̹ŋɡi] giọng máy của trình duyệt
Chữ Hán · âm Hán Việt 擴聲器 KHUẾCH THANH KHÍ 擴 khuếch·聲 thanh·器 khí

Lưu ý: âm Hán Việt “khuếch thanh khí” — nghĩa tiếng Việt khác: 확성기 nghĩa là loa, máy phát thanh, loa phóng thanh. Đừng hiểu theo âm Hán Việt.

확성기 nghĩa là loa, máy phát thanh, loa phóng thanh.

Nghĩa của 확성기

Danh từ

  1. Loa, máy phát thanh.
  2. Loa phóng thanh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 확성기

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ 擴聲器 — loudspeaker; megaphone

Câu hỏi thường gặp

확성기 nghĩa là gì?

확성기 (danh từ) nghĩa là loa, máy phát thanh, loa phóng thanh.

확성기 đọc thế nào?

확성기 đọc là hwakseonggi (romaja), IPA [ɸwa̠ks͈ʌ̹ŋɡi].

Âm Hán Việt của 확성기 là gì?

확성기 viết bằng chữ Hán là 擴聲器, âm Hán Việt "khuếch thanh khí". Lưu ý: nghĩa tiếng Hàn khác nghĩa của "khuếch thanh khí" trong tiếng Việt — 확성기 nghĩa là loa, máy phát thanh, loa phóng thanh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.