Áo môn tiếng Hàn là gì?
"áo môn" trong tiếng Hàn là 오문 (danh từ riêng).
오문 Danh từ riêng
Omun澳門 · Hán Việt: ÁO MÔN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ma Cao, Áo Môn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "áo môn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Áo môn tiếng Hàn là gì?
"áo môn" trong tiếng Hàn là 오문 (Omun) (danh từ riêng).