Đàn ông tiếng Hàn là gì?
"đàn ông" trong tiếng Hàn là 남자 (danh từ), 남성 (danh từ).
남자 Danh từ
namja男子Sơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đàn ông; con trai; nam giới; quý ông.
- 그 남자는 살인으로 수배중이다. Người đàn ông bị truy nã về tội giết người.
남성 Danh từ
namseong男性 · Hán Việt: NAM TÍNHTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đàn ông.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đàn ông" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đàn ông tiếng Hàn là gì?
"đàn ông" trong tiếng Hàn là 남자 (namja) (danh từ), 남성 (namseong) (danh từ).