Đào tiếng Hàn là gì?
"đào" trong tiếng Hàn là 파다 (động từ), 복숭아 (danh từ).
파다 Động từ
padaCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đào, bới.
- 계속 땅 파. Cứ đào đi.
- 계속 땅 파고 있어봐. Cứ đào đi.
복숭아 Danh từ
boksung'aCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đào.
Câu hỏi thường gặp
Đào tiếng Hàn là gì?
"đào" trong tiếng Hàn là 파다 (pada) (động từ), 복숭아 (boksung'a) (danh từ).