Đám ma tiếng Hàn là gì?
"đám ma" trong tiếng Hàn là 장례 (danh từ), 장례식 (danh từ).
장례 Danh từ
jangnye葬禮 · Hán Việt: TÁNG LỄCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đám tang, đám ma, lễ tang.
장례식 Danh từ
jangnyesik葬禮式 · Hán Việt: TÁNG LỄ THỨCCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đám tang, đám ma, lễ tang.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đám ma" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đám ma tiếng Hàn là gì?
"đám ma" trong tiếng Hàn là 장례 (jangnye) (danh từ), 장례식 (jangnyesik) (danh từ).