Đáng yêu tiếng Hàn là gì?
"đáng yêu" trong tiếng Hàn là 귀엽다 (tính từ), 사랑스럽다 (tính từ).
귀엽다 Tính từ
gwiyeopdaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dễ thương, đáng yêu.
사랑스럽다 Tính từ
sarangseureopdaTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đáng yêu, dễ thương.
- 어찌나 사랑스러운지! Đáng yêu quá!
Câu hỏi thường gặp
Đáng yêu tiếng Hàn là gì?
"đáng yêu" trong tiếng Hàn là 귀엽다 (gwiyeopda) (tính từ), 사랑스럽다 (sarangseureopda) (tính từ).