Đáp án tiếng Hàn là gì?
"đáp án" trong tiếng Hàn là 답안 (danh từ), 답 (danh từ), 해답 (danh từ).
답안 Danh từ
daban答案 · Hán Việt: ĐÁP ÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đáp án.
답 Danh từ
dap答 · Hán Việt: ĐÁPCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đáp án.
해답 Danh từ
haedap解答 · Hán Việt: GIẢI ĐÁPCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đáp án.
Câu hỏi thường gặp
Đáp án tiếng Hàn là gì?
"đáp án" trong tiếng Hàn là 답안 (daban) (danh từ), 답 (dap) (danh từ), 해답 (haedap) (danh từ).