Đôi vợ chồng tiếng Hàn là gì?
"đôi vợ chồng" trong tiếng Hàn là 부부 (danh từ).
부부 Danh từ
bubu夫婦 · Hán Việt: PHU PHỤSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đôi vợ chồng, đôi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đôi vợ chồng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đôi vợ chồng tiếng Hàn là gì?
"đôi vợ chồng" trong tiếng Hàn là 부부 (bubu) (danh từ).