Đại lục tiếng Hàn là gì?
"đại lục" trong tiếng Hàn là 대륙 (danh từ).
대륙 Danh từ
daeryuk大陸 · Hán Việt: ĐẠI LỤCCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đại lục, châu lục, lục địa.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đại lục" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đại lục tiếng Hàn là gì?
"đại lục" trong tiếng Hàn là 대륙 (daeryuk) (danh từ).