Đất nước tiếng Hàn là gì?
"đất nước" trong tiếng Hàn là 나라 (danh từ), 국가 (danh từ).
나라 Danh từ
naraSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đất nước, quốc gia, tổ quốc.
- 이탈리아는 아주 아름다운 나라입니다. Ý là một đất nước rất đẹp
국가 Danh từ
gukga國家 · Hán Việt: QUỐC GIATrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đất nước.
Câu hỏi thường gặp
Đất nước tiếng Hàn là gì?
"đất nước" trong tiếng Hàn là 나라 (nara) (danh từ), 국가 (gukga) (danh từ).