Đền tiếng Hàn là gì?
"đền" trong tiếng Hàn là 절 (danh từ), 사원 (danh từ).
절 Danh từ
jeolTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đền, thiền viện, chùa.
- 내일 절에 한번 가보자. Ngày mai chúng ta hãy đến thăm quan một vài ngôi đền.
사원 Danh từ
sawon寺院 · Hán Việt: TỰ VIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đền, thiền viện, chùa.
- 내일 사원에 한번 가보자. Ngày mai chúng ta hãy đến thăm quan một vài ngôi đền.
Câu hỏi thường gặp
Đền tiếng Hàn là gì?
"đền" trong tiếng Hàn là 절 (jeol) (danh từ), 사원 (sawon) (danh từ).