Đối số tiếng Hàn là gì?
"đối số" trong tiếng Hàn là 대수 (danh từ).
대수 Danh từ
daesu對數 · Hán Việt: ĐỐI SỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đối số, lôga, lôgarit, lô-ga-rít.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đối số" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đối số tiếng Hàn là gì?
"đối số" trong tiếng Hàn là 대수 (daesu) (danh từ).