Đồ ăn vặt tiếng Hàn là gì?
"đồ ăn vặt" trong tiếng Hàn là 간식 (danh từ).
간식 Danh từ
gansik間食Trung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồ ăn vặt, bữa phụ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đồ ăn vặt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đồ ăn vặt tiếng Hàn là gì?
"đồ ăn vặt" trong tiếng Hàn là 간식 (gansik) (danh từ).