Điều hoà nhiệt độ tiếng Hàn là gì?
"điều hoà nhiệt độ" trong tiếng Hàn là 에어컨 (danh từ).
에어컨 Danh từ
eeokeonSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điều hoà, điều hoà nhiệt độ, máy điều hoà nhiệt độ, máy lạnh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "điều hoà nhiệt độ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Điều hoà nhiệt độ tiếng Hàn là gì?
"điều hoà nhiệt độ" trong tiếng Hàn là 에어컨 (eeokeon) (danh từ).