Điện lực tiếng Hàn là gì?
"điện lực" trong tiếng Hàn là 전력 (danh từ).
전력 Danh từ
jeollyeok電力 · Hán Việt: ĐIỆN LỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điện lực.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "điện lực" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Điện lực tiếng Hàn là gì?
"điện lực" trong tiếng Hàn là 전력 (jeollyeok) (danh từ).