TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

Đoạn ghi hình tiếng Hàn là gì?

"đoạn ghi hình" trong tiếng Hàn là 비디오 (danh từ), 영상 (danh từ).

비디오 Danh từ

bidioSơ cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đoạn ghi hình, vi-đê-ô.

Xem đầy đủ từ "비디오": romaja, Hán Việt, cách chia →

영상 Danh từ

yeongsang映像Cao cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đoạn ghi hình, vi-đê-ô.

Xem đầy đủ từ "영상": romaja, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đoạn ghi hình tiếng Hàn là gì?

"đoạn ghi hình" trong tiếng Hàn là 비디오 (bidio) (danh từ), 영상 (yeongsang) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.