Báo tiếng Hàn là gì?
"báo" trong tiếng Hàn là 신문 (danh từ).
신문 Danh từ
sinmun新聞 · Hán Việt: TÂN VĂNSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tờ báo, báo, báo chí.
- 그 사람 밥 먹는 중에 신문 읽는 버릇이 있어. Anh ấy có thói quen vừa ăn vừa đọc báo.
- 이것은 신문입니다. Đây là một tờ báo.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "báo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Báo tiếng Hàn là gì?
"báo" trong tiếng Hàn là 신문 (sinmun) (danh từ).